Từ: 巨额 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨额:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巨额 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù"é] lớn; kếch xù (tiền bạc)。很大的数量(指钱财)。
巨额资金。
vốn lớn.
为国家积累了巨额财富。
đã tích luỹ được nhiều của cải cho đất nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 额

ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
巨额 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨额 Tìm thêm nội dung cho: 巨额