Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sai trì
Sai lầm. ☆Tương tự:
sai thác
差錯,
thác ngộ
錯誤.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遲
| chày | 遲: | chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) |
| chầy | 遲: | chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay) |
| chề | 遲: | ê chề; chàn chề |
| rì | 遲: | chậm rì rì |
| trì | 遲: | trì hoãn |
| trìa | 遲: | trật trìa |

Tìm hình ảnh cho: 差遲 Tìm thêm nội dung cho: 差遲
