Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誤, chiết tự chữ NGỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誤:
誤
Biến thể giản thể: 误;
Pinyin: wu4, bu1;
Việt bính: ng6
1. [錯誤] thác ngộ;
誤 ngộ
◇Tam quốc chí 三國志: Khúc hữu ngộ, Chu Lang cố 曲有誤, 周郎顧 (Ngô thư 吳書, Chu Du truyện 周瑜傳) Khúc nhạc (đang đàn cho nghe) có chỗ sai, Chu Du ngoảnh đầu lại nhìn.
(Động) Lầm lẫn.
◎Như: thác ngộ 錯誤 lầm lẫn.
◇Sử Kí 史記: Quần thần nghị giai ngộ 群臣議皆誤 ( Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Lời bàn của quần thần đều sai lầm cả.
(Động) Lỡ, bỏ lỡ.
◎Như: hỏa xa ngộ điểm 火車誤點 xe lửa lỡ giờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khởi khả nhân nhất ngôn nhi ngộ đại sự da? 豈可因一言而誤大事耶 (Đệ ngũ hồi) Sao lại vì một lời nói mà bỏ lỡ việc lớn?
(Động) Mê hoặc.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thử phi bệ hạ ý, tất tiêm nhân dĩ thử doanh ngộ thượng tâm :此非陛下意, 必憸人以此營誤上心 (Lí Giáng truyện 李絳傳) Đó không phải là ý của bệ hạ, hẳn có người gian lấy đó mưu làm mê hoặc lòng trên.
(Động) Làm hại, làm lụy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nho quan đa ngộ thân 儒冠多誤身 (Phụng tặng Vi Tả Thừa 奉贈韋左丞) Mũ nhà nho hay làm lụy thân.
ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (vhn)
Pinyin: wu4, bu1;
Việt bính: ng6
1. [錯誤] thác ngộ;
誤 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 誤
(Danh) Sự sai lầm.◇Tam quốc chí 三國志: Khúc hữu ngộ, Chu Lang cố 曲有誤, 周郎顧 (Ngô thư 吳書, Chu Du truyện 周瑜傳) Khúc nhạc (đang đàn cho nghe) có chỗ sai, Chu Du ngoảnh đầu lại nhìn.
(Động) Lầm lẫn.
◎Như: thác ngộ 錯誤 lầm lẫn.
◇Sử Kí 史記: Quần thần nghị giai ngộ 群臣議皆誤 ( Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Lời bàn của quần thần đều sai lầm cả.
(Động) Lỡ, bỏ lỡ.
◎Như: hỏa xa ngộ điểm 火車誤點 xe lửa lỡ giờ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khởi khả nhân nhất ngôn nhi ngộ đại sự da? 豈可因一言而誤大事耶 (Đệ ngũ hồi) Sao lại vì một lời nói mà bỏ lỡ việc lớn?
(Động) Mê hoặc.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thử phi bệ hạ ý, tất tiêm nhân dĩ thử doanh ngộ thượng tâm :此非陛下意, 必憸人以此營誤上心 (Lí Giáng truyện 李絳傳) Đó không phải là ý của bệ hạ, hẳn có người gian lấy đó mưu làm mê hoặc lòng trên.
(Động) Làm hại, làm lụy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nho quan đa ngộ thân 儒冠多誤身 (Phụng tặng Vi Tả Thừa 奉贈韋左丞) Mũ nhà nho hay làm lụy thân.
ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (vhn)
Chữ gần giống với 誤:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誤
| ngộ | 誤: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 誤 Tìm thêm nội dung cho: 誤
