Chữ 誤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誤, chiết tự chữ NGỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誤:

誤 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誤

Chiết tự chữ ngộ bao gồm chữ 言 吳 hoặc 訁 吳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誤 cấu thành từ 2 chữ: 言, 吳
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • ngo, ngô
  • 2. 誤 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 吳
  • ngôn
  • ngo, ngô
  • ngộ [ngộ]

    U+8AA4, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu4, bu1;
    Việt bính: ng6
    1. [錯誤] thác ngộ;

    ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 誤

    (Danh) Sự sai lầm.
    ◇Tam quốc chí
    : Khúc hữu ngộ, Chu Lang cố , (Ngô thư , Chu Du truyện ) Khúc nhạc (đang đàn cho nghe) có chỗ sai, Chu Du ngoảnh đầu lại nhìn.

    (Động)
    Lầm lẫn.
    ◎Như: thác ngộ lầm lẫn.
    ◇Sử Kí : Quần thần nghị giai ngộ ( Tiêu tướng quốc thế gia ) Lời bàn của quần thần đều sai lầm cả.

    (Động)
    Lỡ, bỏ lỡ.
    ◎Như: hỏa xa ngộ điểm xe lửa lỡ giờ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khởi khả nhân nhất ngôn nhi ngộ đại sự da? (Đệ ngũ hồi) Sao lại vì một lời nói mà bỏ lỡ việc lớn?

    (Động)
    Mê hoặc.
    ◇Tân Đường Thư : Thử phi bệ hạ ý, tất tiêm nhân dĩ thử doanh ngộ thượng tâm , (Lí Giáng truyện ) Đó không phải là ý của bệ hạ, hẳn có người gian lấy đó mưu làm mê hoặc lòng trên.

    (Động)
    Làm hại, làm lụy.
    ◇Đỗ Phủ : Nho quan đa ngộ thân (Phụng tặng Vi Tả Thừa ) Mũ nhà nho hay làm lụy thân.
    ngộ, như "ngộ nhận, ngộ nghĩnh" (vhn)

    Chữ gần giống với 誤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 誤

    , ,

    Chữ gần giống 誤

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誤 Tự hình chữ 誤 Tự hình chữ 誤 Tự hình chữ 誤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誤

    ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
    誤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誤 Tìm thêm nội dung cho: 誤