Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 巴基斯坦 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴基斯坦:
ba cơ tư thản
Pakistan
Nghĩa của 巴基斯坦 trong tiếng Trung hiện đại:
[bājīsītǎn] Pa-ki-xtan; Pakistan (viết tắt là Pak.)。巴基斯坦亚洲南部的一个国家,所占地区被古代的侵略战线所交叉。巴基斯坦是史前印度河谷文化的发源地,它繁荣昌盛直到公元前1500年被雅利安人所侵略。在被无数的统治 者和强权征服后,它被作为印度的一部分并入英国手中,于1947年成为一个单独的穆斯林地区。该国最初 包括如今的孟加拉国,它于1971年宣布独立,伊斯兰马巴德是首都,卡拉奇是最大的城市。人口148,166,000
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦
| ngẩn | 坦: | ngẩn ngơ, ngớ ngẩn |
| thưỡn | 坦: | thưỡn ngực |
| thản | 坦: | bình thản |
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đật | 坦: | lật đật |
| đắt | 坦: | đắt đỏ; đắt khách |
| đứt | 坦: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |

Tìm hình ảnh cho: 巴基斯坦 Tìm thêm nội dung cho: 巴基斯坦
