Từ: 糖房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糖房 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángfáng] nhà máy đường; lò đường; nơi sản xuất đường。制红糖、白糖等的作坊。有的地区叫糖寮或榨寮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
糖房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖房 Tìm thêm nội dung cho: 糖房