Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bìa trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở: Sách đóng bìa cứng bọc bìa cẩn thận. 2. Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.: mua mấy tấm bìa. 3. Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi: Gỗ bìa thì dùng làm củi đun. 4. Từng tấm đậu phụ: mua mấy bìa đậu. 5. Phía ngoài, mép ngoài: bìa làng bìa rừng."]Dịch bìa sang tiếng Trung hiện đại:
封 《(封儿)封起来或用来封东西的纸包或纸袋。》纸板。书皮。
đóng bìa
钉书皮。
表皮。
封面。
(量词)一张。
một bìa da
一张皮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bìa
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |

Tìm hình ảnh cho: bìa Tìm thêm nội dung cho: bìa
