Từ: bìa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bìa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bìa

Nghĩa bìa trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Tờ giấy dày hoặc vật nào đó đóng ngoài quyển sách, vở: Sách đóng bìa cứng bọc bìa cẩn thận. 2. Giấy dày, khổ lớn dùng để làm bìa sách vở, vỏ hộp, v.v.: mua mấy tấm bìa. 3. Phần ngoài cây gỗ rọc để loại đi: Gỗ bìa thì dùng làm củi đun. 4. Từng tấm đậu phụ: mua mấy bìa đậu. 5. Phía ngoài, mép ngoài: bìa làng bìa rừng."]

Dịch bìa sang tiếng Trung hiện đại:

《(封儿)封起来或用来封东西的纸包或纸袋。》纸板。
书皮。
đóng bìa
钉书皮。
表皮。
封面。
(量词)一张。
một bìa da
一张皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bìa

bìa:bìa sách; bìa rừng
bìa:bìa sách; bìa rừng
bìa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bìa Tìm thêm nội dung cho: bìa