Từ: báo thù có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ báo thù:
báo thù
Đền đáp, báo đáp.
◎Như:
báo thi
報施 báo đáp.Thù lao (tiền hoặc thật vật để trả công).
◇Lão Xá 老舍:
Nhất vị chưởng quỹ đích, án chiếu lão quy củ, nguyệt gian tịnh một hữu hảo đa đích báo thù
一位掌櫃的, 按照老規矩, 月間並沒有好多的報酬 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị thất 二七) Một người làm chủ tiệm, theo lệ cũ, mỗi tháng không nhận được thù lao cao cho lắm.
Dịch báo thù sang tiếng Trung hiện đại:
报仇; 复仇 《采取行动来打击仇敌。》báo thù rửa hận报仇雪恨。
báo thù rửa nhục
复仇雪耻。
报复主意 《旧时法律指以报复为目的而对罪犯施刑的思想或行为。》
仇杀 《因有仇恨而杀害。》
还报 《报答; 回报。》
回报 《报复。》
anh có ác ý công kích người ta như vậy, thế nào có ngày cũng bị báo thù.
你这样恶意攻击人家, 总有一天会遭到回报的。 果报 《因果报应, 是起源于佛教的一种宿命论。》
政
反攻倒算。
Nghĩa chữ nôm của chữ: báo
| báo | 𠸒: | báo mộng; báo tin |
| báo | 報: | báo ân |
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |
| báo | 𪽕: | (thanh niên) |
| báo | 豹: | hổ báo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thù
| thù | 侏: | thù (người lùn) |
| thù | 俦: | thù (người trong bọn) |
| thù | 儔: | thù (người trong bọn) |
| thù | 殊: | thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều) |
| thù | 殳: | thù (cọc tre nhọn) |
| thù | 洙: | sông Thù |
| thù | 茱: | thù (mấy loại cây) |
| thù | 蛛: | thù (nhện) |
| thù | 𫌵: | kẻ thù |
| thù | 詧: | báo thù |
| thù | 讎: | kẻ thù |
| thù | 讐: | kẻ thù |
| thù | : | thù lao |
| thù | 酧: | thù lao |
| thù | 酬: | thù lao |
| thù | 醻: | thù lao |
Gới ý 15 câu đối có chữ báo:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh
Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân
Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Tìm hình ảnh cho: báo thù Tìm thêm nội dung cho: báo thù
