Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cáp mạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáp mạng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cápmạng

Dịch cáp mạng sang tiếng Trung hiện đại:

网线

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáp

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)
cáp𫎖:quà cáp
cáp𨉣:cáp cáp đại tiếu (cười lớn)
cáp:cáp (chất Hafnium)
cáp:cáp (chất Hafnium)
cáp鴿:gia cáp (chim bồ câu)
cáp:gia cáp (chim bồ câu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạng

mạng𠇮:bản mạng, mạng người
mạng:mạng người
mạng𦀴:mạng nhện
mạng𦁸:thêu mạng, mạng quần áo
mạng𦛿:mạng sống
cáp mạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáp mạng Tìm thêm nội dung cho: cáp mạng