Từ: 师弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 师弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 师 • 弟

Nghĩa của 师弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīdì] 1. sư đệ (học cùng thầy, thế hệ đàn em)。称同从一个师傅学习而拜师的时间在后的人。
2. sư đệ (xưng hô với con trai của sư phụ hay đồ đệ của cha, nhỏ tuổi hơn mình)。称师傅的儿子或父亲的徒弟中年龄比自己小的人。
3. thầy và trò。老师和学生(弟:弟子)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

sư师:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ弟:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ弟:đệ tử, huynh đệ
师弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 师弟 Tìm thêm nội dung cho: 师弟