Chữ 𦛉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦛉, chiết tự chữ ĐÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦛉:

𦛉

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦛉

𦛉

Chiết tự chữ 𦛉

[]

U+0266C9, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𦛉

Nghĩa Trung Việt của từ 𦛉


đéo, như "đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)" (vhn)

Chữ gần giống với 𦛉:

䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Chữ gần giống 𦛉

Tự hình:

Tự hình chữ 𦛉 Tự hình chữ 𦛉 Tự hình chữ 𦛉 Tự hình chữ 𦛉

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦛉

đéo𦛉:đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)
𦛉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦛉 Tìm thêm nội dung cho: 𦛉