Chữ 老 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 老, chiết tự chữ LÃO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 老

[]

U+F934, tổng 6 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 老


lão, như "ông lão; bà lão" (tdhv)

Chữ gần giống với 老:

, , ,

Chữ gần giống 老

Tự hình:

Tự hình chữ 老 Tự hình chữ 老 Tự hình chữ 老 Tự hình chữ 老

老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老 Tìm thêm nội dung cho: 老