Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 帘子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帘子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帘子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lián·zi] mành; rèm。用布、竹子、苇子等做的有遮蔽作用的器物。
竹帘子。
mành trúc.
窗帘子。
rèm cửa sổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm:tấm rèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
帘子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帘子 Tìm thêm nội dung cho: 帘子