Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 帮忙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帮忙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帮忙 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāngmáng] giúp; giúp đỡ。(帮忙儿)帮助别人做事,泛指在别人有困难的时候给予帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng
帮忙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帮忙 Tìm thêm nội dung cho: 帮忙