Từ: 噤口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噤口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 噤 • 口

cấm khẩu
Ngậm miệng không nói.
◇Sử Kí 史記:
Thần khủng thiên hạ chi sĩ cấm khẩu, bất cảm phục ngôn dã
臣恐天下之士噤口, 不敢復言也 (Viên Áng Triều Thác liệt truyện 袁盎晁錯列傳).Chứng trạng của người bệnh lị không muốn ăn uống.
◇Y tông kim giám 醫宗金鑒:
Cấm khẩu ẩm thực câu bất nạp
噤口飲食俱不納 (Tạp bệnh tâm pháp yếu quyết 雜病心法要訣, Lị tật tổng quát 痢疾總括).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噤

câm噤: 
cúm噤:cảm cúm, cúm gà
cấm噤:hàn cấm (rét run)
gẫm噤:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gặm噤:chuột gặm; gặm nhấm
ngẫm噤:ngẫm nghĩ
ngậm噤:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
噤口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噤口 Tìm thêm nội dung cho: 噤口