âm hao
Tin tức, âm tấn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thứ nhật, Lã Bố tại phủ trung đả thính, tuyệt bất văn âm hao
次日, 呂布在府中打聽, 絕不聞音耗 (Đệ bát hồi) Hôm sau, Lã Bố ở nhà nghe ngóng, chẳng thấy tin tức gì.
Nghĩa của 音耗 trong tiếng Trung hiện đại:
不通音耗
không có tin tức.
杳无音耗
bặt vô âm tín
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗
| gao | 耗: | gắt gao |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hau | 耗: | hau háu |

Tìm hình ảnh cho: 音耗 Tìm thêm nội dung cho: 音耗
