Từ: 音耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 音 • 耗

âm hao
Tin tức, âm tấn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thứ nhật, Lã Bố tại phủ trung đả thính, tuyệt bất văn âm hao
次日, 呂布在府中打聽, 絕不聞音耗 (Đệ bát hồi) Hôm sau, Lã Bố ở nhà nghe ngóng, chẳng thấy tin tức gì.

Nghĩa của 音耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnhào] tin tức; thư từ và tin tức。音信;消息。
不通音耗
không có tin tức.
杳无音耗
bặt vô âm tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao耗:gắt gao
hao耗:hao mòn; hao tổn
hau耗:hau háu
音耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音耗 Tìm thêm nội dung cho: 音耗