Từ: 膏粱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏粱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao lương
Thịt béo gạo ngon. Chỉ món ăn ngon quý.Chỉ người giàu sang hoặc người ăn tiêu hoang phí. ◇Tân Đường Thư 書:
Hữu cao lương, Tả hàn tuấn
粱, 畯 (Cao Kiệm truyện 傳) Bên phải có người phú quý, Bên trái có hàn tuấn (tức người xuất thân nghèo nàn nhưng có tài năng).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱

lương:cao lương mĩ vị
膏粱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏粱 Tìm thêm nội dung cho: 膏粱