Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
công thăng
Lượng từ thể tích: lít (tiếng Pháp: litre).
§ Cũng gọi là
thăng
升.
Nghĩa của 公升 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngshēng] lít。容量单位,升的旧称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 升
| thăng | 升: | thăng đường |
| thưng | 升: | thưng đấu (1 đấu ngũ cốc) |

Tìm hình ảnh cho: 公升 Tìm thêm nội dung cho: 公升
