khẩu bi
Bia miệng, chỉ sự khen chê của người đời.
◇Ngũ đăng hội nguyên 五燈會元:
Khuyến quân bất dụng tuyên ngoan thạch, Lộ thượng hành nhân khẩu tự bi
勸君不用鐫頑石, 路上行人口似碑 (Thái Bình An thiền sư 太平安禪師) Khuyên ngài khỏi khắc đá trơ, Trên đường qua lại người thừa miệng bia.
Nghĩa của 口碑 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |

Tìm hình ảnh cho: 口碑 Tìm thêm nội dung cho: 口碑
