Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口碑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口碑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khẩu bi
Bia miệng, chỉ sự khen chê của người đời.
◇Ngũ đăng hội nguyên 元:
Khuyến quân bất dụng tuyên ngoan thạch, Lộ thượng hành nhân khẩu tự bi
石, 碑 (Thái Bình An thiền sư 師) Khuyên ngài khỏi khắc đá trơ, Trên đường qua lại người thừa miệng bia.

Nghĩa của 口碑 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒubēi] bia miệng (ghi những khen ngợi); dư luận。比喻群众口头上的称颂(称颂的文字有很多是刻在碑上的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt
口碑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口碑 Tìm thêm nội dung cho: 口碑