Từ: 风镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 镜

Nghĩa của 风镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjìng] kính gió; kính chắn gió。挡风沙的眼镜,玻璃片的四周有棉纱、橡胶或塑料做成的罩子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính镜:kính mắt, kính lúp
风镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风镜 Tìm thêm nội dung cho: 风镜