Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa khăn trong tiếng Việt:
["- d. Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi... : Khăn lượt ; Khăn bàn ; Khăn lau. Khăn chầu áo ngự. Khăn và áo đội và mặc lúc lên đồng hầu bóng."]Dịch khăn sang tiếng Trung hiện đại:
褓 《包婴儿的被子。》单; 单儿; 单子。《盖在床上的大幅布。》khăn trải giường; ra trải giường
床单子
巾 《擦东西或包裹、覆盖东西的小块的纺织品。》
khăn tay.
手巾。
khăn lông.
毛巾。
khăn trùm đầu.
头巾。
帕 ; 帊 《用来擦手擦脸的纺织品, 多为方形。》
khăn tay; khăn mùi soa.
手帕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn
| khăn | 𫩒: | khó khăn |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| khăn | : | khó khăn |

Tìm hình ảnh cho: khăn Tìm thêm nội dung cho: khăn
