Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khăn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khăn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khăn

Nghĩa khăn trong tiếng Việt:

["- d. Đồ bằng vải bay bằng tơ chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi... : Khăn lượt ; Khăn bàn ; Khăn lau. Khăn chầu áo ngự. Khăn và áo đội và mặc lúc lên đồng hầu bóng."]

Dịch khăn sang tiếng Trung hiện đại:

《包婴儿的被子。》单; 单儿; 单子。《盖在床上的大幅布。》
khăn trải giường; ra trải giường
床单子
《擦东西或包裹、覆盖东西的小块的纺织品。》
khăn tay.
手巾。
khăn lông.
毛巾。
khăn trùm đầu.
头巾。
帕 ; 帊 《用来擦手擦脸的纺织品, 多为方形。》
khăn tay; khăn mùi soa.
手帕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn

khăn𫩒:khó khăn
khăn:khó khăn
khăn󱏻:khó khăn
khăn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khăn Tìm thêm nội dung cho: khăn