Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 降温 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàngwēn] 1. hạ nhiệt độ; giảm nhiệt; làm cho nhiệt độ hạ xuống。降低温度,特指用喷水或喷冷空气等方法使高温厂房和车间等温度降低。
2. nhiệt độ hạ thấp; nhiệt độ giảm。气温下降。
2. nhiệt độ hạ thấp; nhiệt độ giảm。气温下降。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 降
| dán | 降: | |
| giuống | 降: | giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| nháng | 降: | nhấp nháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 温
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ồn | 温: | ồn ào |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |

Tìm hình ảnh cho: 降温 Tìm thêm nội dung cho: 降温
