Từ: chào hỏi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chào hỏi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chàohỏi

Dịch chào hỏi sang tiếng Trung hiện đại:

打问讯; 问讯 《僧尼跟人应酬时合十招呼。也叫打问讯。》打招呼 《用语言或动作表示问候。》
trên đường gặp người quen, gật đầu chào hỏi.
路上碰见熟人, 打了个招呼。
寒暄 《见面时谈天气冷暖之类的应酬话。》
chị ấy chào hỏi khách vài câu.
她和客人寒暄了几句。
施礼 《行礼。》
招呼《用语言或动作表示问候。》
bà con lối xóm vây quanh, tôi không biết nên chào hỏi ai.
乡亲们都围上来, 我不知招呼谁好。
chào hỏi
打招呼。
周旋 《交际应酬; 打交道。》
问安; 问好; 问候 《 询问安好, 表示关切。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chào

chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỏi

hỏi:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi𠳨:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi:cưới hỏi; học hỏi; hỏi han
hỏi𫊹:heng hỏi (Con đom đóm)
chào hỏi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chào hỏi Tìm thêm nội dung cho: chào hỏi