Cao su chống va đập cửa

Từ: túng bấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ túng bấn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: túngbấn

Nghĩa túng bấn trong tiếng Việt:

["- Thiếu thốn những thứ cần thiết."]

Dịch túng bấn sang tiếng Trung hiện đại:

紧巴巴 《形容经济不宽裕; 拮据。》
《(生活)不宽裕。》
据; 拮据 《缺少钱, 境况窘迫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: túng

túng:lúng túng
túng:túng thiếu; dung túng
túng:túng (chứng kinh phong)
túng:túng (chứng kinh phong)
túng:phóng túng
túng:phóng túng
túng𬥯:túng bấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bấn

bấn𪨄: 
bấn:túng bấn
bấn: 
bấn:bấn bíu
bấn:túng bấn
túng bấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: túng bấn Tìm thêm nội dung cho: túng bấn