Từ: 干巴巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干巴巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 干 • 巴 • 巴

Nghĩa của 干巴巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānbābā] 1. khô cằn; khô nẻ。干燥(含厌恶意)。
过去干巴巴的红土地带,如今变成了米粮川。
mảnh đất khô cằn trước kia, nay biến thành cánh đồng lúa.
2. nhạt nhẽo; vô vị; chán ngắt; tẻ ngắt; không sinh động; buồn tẻ。(语言文字)内容不生动,不丰富。
文章写得干巴巴的,读着引不起兴趣。
bài viết không sinh động, không hấp dẫn người đọc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba巴:ba má; ba mươi
bơ巴:bơ vơ; bờ phờ
bư巴: 
bưa巴: 
va巴:va chạm
干巴巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干巴巴 Tìm thêm nội dung cho: 干巴巴