Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 干巴巴 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānbābā] 1. khô cằn; khô nẻ。干燥(含厌恶意)。
过去干巴巴的红土地带,如今变成了米粮川。
mảnh đất khô cằn trước kia, nay biến thành cánh đồng lúa.
2. nhạt nhẽo; vô vị; chán ngắt; tẻ ngắt; không sinh động; buồn tẻ。(语言文字)内容不生动,不丰富。
文章写得干巴巴的,读着引不起兴趣。
bài viết không sinh động, không hấp dẫn người đọc.
过去干巴巴的红土地带,如今变成了米粮川。
mảnh đất khô cằn trước kia, nay biến thành cánh đồng lúa.
2. nhạt nhẽo; vô vị; chán ngắt; tẻ ngắt; không sinh động; buồn tẻ。(语言文字)内容不生动,不丰富。
文章写得干巴巴的,读着引不起兴趣。
bài viết không sinh động, không hấp dẫn người đọc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |

Tìm hình ảnh cho: 干巴巴 Tìm thêm nội dung cho: 干巴巴
