Từ: 干爽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干爽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干爽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānshuǎng] 1. khô mát (khí hậu)。(气候)干燥清爽。
2. khô; khô ráo; khô xốp (đất đai, đường xá)。(土地、道路等)干松;干燥。
到处都是雨水,找不到干爽的地方。
đâu đâu cũng đều có nước mưa, tìm không được một nơi nào khô ráo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽

sượng:sượng sùng
sảng:sảng khoái
sửng:sửng sốt
sững:sừng sững
干爽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干爽 Tìm thêm nội dung cho: 干爽