Từ: 乐呵呵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐呵呵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乐 • 呵 • 呵

Nghĩa của 乐呵呵 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèhēhē] vui tươi hớn hở。形容高兴的样子。
老远就看见他乐呵呵地向这边走来。
từ đằng xa đã thấy được bộ dạng hớn hở của anh ấy đang đi đến đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc乐:lạc quan; hoa lạc
nhạc乐:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵

ha呵:cười ha hả
hà呵:hà hơi
há呵:há miệng
hả呵:ha hả; hả hê
khà呵:khề khà
khá呵:khá giả; khá khen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵

ha呵:cười ha hả
hà呵:hà hơi
há呵:há miệng
hả呵:ha hả; hả hê
khà呵:khề khà
khá呵:khá giả; khá khen
乐呵呵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐呵呵 Tìm thêm nội dung cho: 乐呵呵