Từ: 恰如其分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恰如其分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恰如其分 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàrúqífèn] đúng mức; thích đáng; vừa phải; vừa vặn。办事或说话正合分寸。
恰如其分的批评。
phê bình thích đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恰

kháp:kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ)
khớp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
恰如其分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恰如其分 Tìm thêm nội dung cho: 恰如其分