Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恰如其分 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恰如其分:
Nghĩa của 恰如其分 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàrúqífèn] đúng mức; thích đáng; vừa phải; vừa vặn。办事或说话正合分寸。
恰如其分的批评。
phê bình thích đáng.
恰如其分的批评。
phê bình thích đáng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恰
| kháp | 恰: | kháp hảo (đúng lúc); kháp xảo (gặp may tình cờ) |
| khớp | 恰: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 恰如其分 Tìm thêm nội dung cho: 恰如其分
