Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干肥 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānféi] phân khô。把人的粪尿跟泥土搀在一起晒干而成的肥料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |

Tìm hình ảnh cho: 干肥 Tìm thêm nội dung cho: 干肥
