Cao su chống va đập cửa

Từ: 干肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānféi] phân khô。把人的粪尿跟泥土搀在一起晒干而成的肥料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
干肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干肥 Tìm thêm nội dung cho: 干肥