Cao su chống va đập cửa

Từ: 干草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干草 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāncǎo] cỏ khô。晒干的草,有时特指晒干的谷草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
干草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干草 Tìm thêm nội dung cho: 干草