Từ: 任情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 任 • 情

Nghĩa của 任情 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènqíng] tận tình; tận tâm。尽情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
任情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任情 Tìm thêm nội dung cho: 任情