Nghĩa của 平价 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngjià] 1. ổn định giá。旧时平定上涨的物价。
2. giá ổn định。平定了的货物价格。
平价米。
giá gạo ổn định.
3. giá phải chăng。普通的价格、公平的价格。
4. tỉ giá bản vị vàng hoặc bạc của tiền bạc。指一国本位货币规定的含金量。也指两个金本位(或银本位)国家间本位货币法定含金量(或含银量)的比值。
2. giá ổn định。平定了的货物价格。
平价米。
giá gạo ổn định.
3. giá phải chăng。普通的价格、公平的价格。
4. tỉ giá bản vị vàng hoặc bạc của tiền bạc。指一国本位货币规定的含金量。也指两个金本位(或银本位)国家间本位货币法定含金量(或含银量)的比值。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |

Tìm hình ảnh cho: 平价 Tìm thêm nội dung cho: 平价
