Cao su chống va đập cửa
bình phàm
Bình thường, không xuất sắc.
Nghĩa của 平凡 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngfán] bình thường; thông thường; tầm thường。平常;不希奇。
他们在平凡的工作中做出了不平凡的成绩。
trong những công việc bình thường, họ đã làm nên những chuyện phi thường.
他们在平凡的工作中做出了不平凡的成绩。
trong những công việc bình thường, họ đã làm nên những chuyện phi thường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |

Tìm hình ảnh cho: 平凡 Tìm thêm nội dung cho: 平凡
