Từ: 平凡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平凡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 凡

bình phàm
Bình thường, không xuất sắc.

Nghĩa của 平凡 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngfán] bình thường; thông thường; tầm thường。平常;不希奇。
他们在平凡的工作中做出了不平凡的成绩。
trong những công việc bình thường, họ đã làm nên những chuyện phi thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm凡:phàm là; phàm ăn
平凡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平凡 Tìm thêm nội dung cho: 平凡