Cao su chống va đập cửa
chiêu phủ
Chiêu hàng an phủ, kêu gọi vỗ về các kẻ lưu tán phản loạn yên phận làm ăn.
Nghĩa của 招抚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāofǔ] chiêu an; chiêu hàng。招安。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撫
| dỗ | 撫: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| phủ | 撫: | phủ dụ |
| vồ | 撫: | vồ ếch; vồ vập |
| vỗ | 撫: | vỗ về |

Tìm hình ảnh cho: 招撫 Tìm thêm nội dung cho: 招撫
