Từ: 平方根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平方根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 方 • 根

Nghĩa của 平方根 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngfānggēn] căn bậc hai。某数的二次方根,如4的平方根是±2。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
平方根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平方根 Tìm thêm nội dung cho: 平方根