Cao su chống va đập cửa

Từ: 平面几何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平面几何:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平面几何 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngmiànjǐhé] hình học phẳng。研究平面上几何图形的性质(形状、大小、位置等)的学科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi
平面几何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平面几何 Tìm thêm nội dung cho: 平面几何