Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 年根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年根 trong tiếng Trung hiện đại:

[niángēn] cuối năm。(年根儿)年底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
年根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年根 Tìm thêm nội dung cho: 年根