Từ: bế quan toả cảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bế quan toả cảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bếquantoảcảng

Dịch bế quan toả cảng sang tiếng Trung hiện đại:

闭关锁国 《闭关自守, 不跟外国通商往来。》关门 《比喻不愿容纳。》
chủ nghĩa đóng cửa; chủ nghĩa bế quan toả cảng.
关门主义
锁国 《象锁门似的把国家关闭起来, 不与外国来往。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bế

bế:bế bồng
bế:bế mạc; bế quan toả cảng
bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: toả

toả:toả (chặt đứt)
toả:toả (cái kèn nhỏ)
toả: 
toả:toả bại (thất bại)
toả󰌠:khói toả
toả𪹟:khói toả
toả:toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)
toả:toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
toả:toả (cái dũa, mài dũa)
toả: 
toả:toả (cái dũa, mài dũa)
toả:toả ra
toả:toả ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảng

cảng𪡝:(nói)
cảng:hải cảng
bế quan toả cảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bế quan toả cảng Tìm thêm nội dung cho: bế quan toả cảng