Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bế quan toả cảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bế quan toả cảng:
Dịch bế quan toả cảng sang tiếng Trung hiện đại:
闭关锁国 《闭关自守, 不跟外国通商往来。》关门 《比喻不愿容纳。》chủ nghĩa đóng cửa; chủ nghĩa bế quan toả cảng.
关门主义
锁国 《象锁门似的把国家关闭起来, 不与外国来往。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bế
| bế | 嬖: | bế bồng |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quan
| quan | 关: | quan ải |
| quan | 冠: | y quan |
| quan | 官: | quan lại |
| quan | 棺: | áo quan |
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |
| quan | 覌: | quan sát |
| quan | 观: | quan sát |
| quan | 觀: | quan sát |
| quan | 貫: | quan tiền |
| quan | 関: | quan ải |
| quan | 𬮦: | quan ải |
| quan | 關: | quan ải |
| quan | 𩹌: | quan quả |
| quan | 鰥: | quan quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toả
| toả | 剉: | toả (chặt đứt) |
| toả | 唢: | toả (cái kèn nhỏ) |
| toả | 嗩: | |
| toả | 挫: | toả bại (thất bại) |
| toả | : | khói toả |
| toả | 𪹟: | khói toả |
| toả | 琐: | toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt) |
| toả | 瑣: | toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt) |
| toả | 碎: | toả (mảnh vỡ) |
| toả | 銼: | toả (cái dũa, mài dũa) |
| toả | 銷: | |
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |
| toả | 锉: | toả ra |
| toả | 鎖: | toả ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảng
| cảng | 𪡝: | (nói) |
| cảng | 港: | hải cảng |

Tìm hình ảnh cho: bế quan toả cảng Tìm thêm nội dung cho: bế quan toả cảng
