Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 年糕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年糕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年糕 trong tiếng Trung hiện đại:

[niángāo] bánh mật; bánh tổ。用黏性比较大的米或米粉蒸成的糕,是过农历年的应时食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糕

cao:đản cao (loại bánh)
年糕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年糕 Tìm thêm nội dung cho: 年糕