Từ: 切点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切点:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 切 • 点

Nghĩa của 切点 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiēdiǎn] tiếp điểm; điểm tiếp xúc。直线与圆,圆与圆、平面与球或球与球只有一个交点时,这个交点叫切点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết切:siết chặt
thiếc切:thùng thiếc
thiết切:thiết tha
thướt切:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
切点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切点 Tìm thêm nội dung cho: 切点