Từ: 裂变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裂变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裂变 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièbiàn] 1. tách ra (sự biến đổi hoá học)。原子核分裂成两个(或更多个)其他元素的原子核,并放出电子。
2. tách ra; phân ra; tách chia。泛指分裂变化。
现代人追求小家庭, 大家庭不断裂变。
thời đại ngày nay, con người theo đuổi việc thành lập những gia đình nhỏ, các gia đình lớn không ngừng phân chia ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
裂变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裂变 Tìm thêm nội dung cho: 裂变