Từ: lõng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lõng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lõng

Nghĩa lõng trong tiếng Việt:

["- d. Lối đi của hươu nai trong rừng: Đón lõng đặt bẫy bắt hươu.","- d. Thuyền của bọn làng chơi (cũ): Hay hát, hay chơi, hay nghề xuống lõng ( Trần Tế Xương)."]

Dịch lõng sang tiếng Trung hiện đại:

鹿径。
游船 《游览用的船。》
私下地; 偷偷地 《形容行动不使人觉察。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lõng

lõng𨁦:dài thòng lõng
lõng𨻫:dài thòng lõng
lõng:dài thòng lõng
lõng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lõng Tìm thêm nội dung cho: lõng