Từ: 凌汛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌汛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌汛 trong tiếng Trung hiện đại:

[língxùn] lũ; lũ lớn (do băng tan)。江河上游冰雪融化,下游还没有解冻而造成的洪水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汛

tấn:tấn (nước dâng cao)
vàm:Thuyền đã vào vàm, Vàm Cỏ
凌汛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌汛 Tìm thêm nội dung cho: 凌汛