Từ: 年货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年货 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánhuò] hàng tết; đồ tết。过农历年时的应时物品,如糕点、年画、花炮等。
办年货
sắm hàng tết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
年货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年货 Tìm thêm nội dung cho: 年货