Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 猘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猘, chiết tự chữ CHẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猘:
猘
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zai3;
猘 chế
Nghĩa Trung Việt của từ 猘
(Tính) Điên, dại, phát cuồng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Minh vương cúc trạng, nộ kì cuồng chế, si sổ bách 冥王鞫狀, 怒其狂猘, 笞數百 (Tam sanh 三生) Diêm Vương cật vấn tội trạng, nổi giận cho là ngông cuồng, đánh mấy trăm roi.
(Danh) Hung ác, tàn nhẫn.
Chữ gần giống với 猘:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 猘 Tìm thêm nội dung cho: 猘
