Từ: 庆大霉素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庆大霉素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庆大霉素 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìngdàméisù] gen-ta-mi-xin。抗菌素的一种,常用的是庆大霉素的硫酸盐,对多种杆菌和球菌有较强的抗菌作用,用来治疗肾炎、肠炎、败血症、脑膜炎等。(英gentamycin)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉

mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
庆大霉素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庆大霉素 Tìm thêm nội dung cho: 庆大霉素