Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 序列 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùliè] 名
danh sách; xếp theo thứ tự。按次序排好的行列。
danh sách; xếp theo thứ tự。按次序排好的行列。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 序
| tự | 序: | thứ tự |
| tựa | 序: | lời tựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 序列 Tìm thêm nội dung cho: 序列
