Từ: nhà ở vùng nông thôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà ở vùng nông thôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhàvùngnôngthôn

Dịch nhà ở vùng nông thôn sang tiếng Trung hiện đại:

农舍Nóngshè

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ở

𫵦:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
𣄒:ở đâu, ở nhà, chỗ ở

Nghĩa chữ nôm của chữ: vùng

vùng𫧜:vùng đất
vùng:một vùng
vùng𡓄:vùng đất
vùng:vẫy vùng
vùng󱓪:vùng trời
vùng𣳔:vùng đất
vùng󰋕:một vùng
vùng:vẫy vùng
vùng𤀘:vùng vẫy
vùng:một vùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nông

nông:nông nổi
nông:nông nông (nói lẩm nhẩm)
nông:nông nông (nói lẩm nhẩm)
nông󰉽:nghề nông, nông trại
nông: 
nông:nông cạn
nông𬉰:nông cạn
nông:nghề nông, nông trại
nông:nghề nông, nông trại
nông𪇌:chim bồ nông

Nghĩa chữ nôm của chữ: thôn

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
thôn:thôn tính
thôn:thôn (mặt trời mọc)
thôn:thôn xóm
thôn:thôn xóm, thông trang
nhà ở vùng nông thôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhà ở vùng nông thôn Tìm thêm nội dung cho: nhà ở vùng nông thôn