Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhà ở vùng nông thôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà ở vùng nông thôn:
Dịch nhà ở vùng nông thôn sang tiếng Trung hiện đại:
农舍NóngshèNghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ở
| ở | 𫵦: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
| ở | 於: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
| ở | 𣄒: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vùng
| vùng | 𫧜: | vùng đất |
| vùng | 塳: | một vùng |
| vùng | 𡓄: | vùng đất |
| vùng | 摓: | vẫy vùng |
| vùng | : | vùng trời |
| vùng | 𣳔: | vùng đất |
| vùng | : | một vùng |
| vùng | 漨: | vẫy vùng |
| vùng | 𤀘: | vùng vẫy |
| vùng | 用: | một vùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nông
| nông | 儂: | nông nổi |
| nông | 哝: | nông nông (nói lẩm nhẩm) |
| nông | 噥: | nông nông (nói lẩm nhẩm) |
| nông | : | nghề nông, nông trại |
| nông | 檂: | |
| nông | 濃: | nông cạn |
| nông | 𬉰: | nông cạn |
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |
| nông | 農: | nghề nông, nông trại |
| nông | 𪇌: | chim bồ nông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thôn
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| thôn | 㖔: | thôn tính |
| thôn | 暾: | thôn (mặt trời mọc) |
| thôn | 村: | thôn xóm |
| thôn | 邨: | thôn xóm, thông trang |

Tìm hình ảnh cho: nhà ở vùng nông thôn Tìm thêm nội dung cho: nhà ở vùng nông thôn
