Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 车水马龙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车水马龙:
Nghĩa của 车水马龙 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēshuǐmǎlóng] Hán Việt: XA THUỶ MÃ LONG
ngựa xe như nước; đông nghịt。车象流水,马象游龙,形容车马很多,来往不绝。
ngựa xe như nước; đông nghịt。车象流水,马象游龙,形容车马很多,来往不绝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 车水马龙 Tìm thêm nội dung cho: 车水马龙
