Từ: 兵仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兵仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兵仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngzhàng] binh khí; vũ khí。旧指兵器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
兵仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兵仗 Tìm thêm nội dung cho: 兵仗